Tin tức

Thứ bảy, 28/11/2020 - 08:27:38

Chương trình đào tạo ngành Quản lý tài nguyên và Môi trường

1. Thông tin chung
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Ngành Quản lý tài nguyên & Môi trường
Bằng cấp: Kỹ sư
Hình thức đào tạo:Chính qui, đào tạo theo học chế tín chỉ
Hệ đào tạo: Dài hạn, tập trung
Thời gian đào tạo: 4 năm
Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học, tham gia kỳ thi tuyển sinh đại học khối A, khối B đạt điểm xét tuyển vào ngành Quản lý tài nguyên & Môi trường của nhà trường. Có đủ sức khỏe để học tập.
2. Mục tiêu chung
Ngành Quản lý tài nguyên & môi trường đào tạo các cử nhân môi trường  đảm trách các công việc liên quan đến quản lý tài nguyên & môi trường tại các cơ quan Quản lý Nhà nước về môi trường các cấp, các Viện, Trung tâm nghiên cứu, tư vấn dịch vụ tài nguyên môi trường, Ban quản lý các Khu công nghiệp và Cơ sở sản xuất....và công tác giảng dạy tại các cơ sở đào tạo nguồn nhân lực tài nguyên & môi trường.
3. Chuẩn đầu ra của ngành

CĐR 1: Kiến thức

Vận dụng các kiến thức về luật, chính sách bảo vệ môi trường, quản lý nhà nước về tài nguyên & môi trường, để quản lý, sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững;
Áp dụng được kiến thức về viễn thám, hệ thống thông tin địa lý GIS, đánh giá tác động môi trường, lập và quản lý các dự án đầu tư để thực hiện các báo cáo môi trường, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch, quy hoạch bảo vệ môi trường, lựa chọn và quản lý có hiệu quả các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực quản lý tài nguyên và môi trường;
Có khả năng thiết kế và triển khai các nghiên cứu liên quan đến lĩnh vực quản lý tài nguyên và môi trường.
          CĐR 2: Kỹ năng
Tổng hợp, phân tích đánh giá, dự báo, xây dựng kế hoạch và viết báo cáo.
Tích hợp lý thuyết và thực hành để giải quyết các vấn đề trong hoặc ngoài phạm vi chuyên môn.
Phân tích các chính sách quản lý môi trường và tài nguyên.
Làm việc độc lập, cởi mở, chuyên nghiệp trong công việc.
Thuyết trình và khả năng làm việc theo nhóm có hiệu quả.
CĐR 3: Về ngoại ngữ
Có khả năng sử dụng tiếng Anh ở mức độ B1 theo khung đánh giá trình độ ngoại ngữ của cộng đồng chung Châu Âu để giao tiếp và giải quyết những vấn đề về chuyên môn, nghiệp vụ
CĐR 4: Về tin học
Đạt chuẩn chứng chỉ tin học quốc tế.
Sử dụng thành thạo các công cụ phân tích và công nghệ thông tin (các phần mềm quản lý môi trường & kiểm soát ô nhiễm) để thu thập, xử lý thông tin hỗ trợ cho việc ra quyết định liên quan đến quản lý tài nguyên và môi trường.
CĐR 5: Về phẩm chất đạo đức
Tuân thủ pháp luật, tôn trọng sự khác biệt về văn hóa
Có ý thức trách nhiệm công dân, thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp, tinh thần hợp tác trong làm việc nhóm và làm việc độc lập.
Thực hiện tốt đạo đức môi trường và tuyên truyền trong cộng đồng
CĐR 6: Về sức khỏe
Có kiến thức cơ bản về chăm sóc sức khỏe, thể dục thể thao; vận dụng tốt những kiến thức đó để bảo vệ và rèn luyện sức khỏe, nâng cao thể lực bản thân.
          4. Cơ hội việc làm
Sinh viên tốt nghiệp ngành Quản lý tài nguyên & Môi trường tại Trường Đại học Quản lý &Công nghệ Hải Phòng có cơ hội làm việc tại:
Bộ Tài nguyên & Môi trường; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Công thương, Tổng cục Môi trường, Vụ Khoa học công nghệ và môi trường, Cục Thẩm định đánh giá tác động môi trường,Vụ Môi trường, các phòng quản lý khoa học & công nghệ Môi trường của Cục và Tổng cục môi trường.
Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Khoa học và công nghệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Bảo vệ môi trường tại các tỉnh, thành;
Các Viện nghiên cứu: Viện công nghệ môi trường, Viện Tài nguyên & Môi trường Viện nghiên cứu Hải Sản, Viện Môi trường nông nghiệp, Viện Chiến lược và chính sách tài nguyên và môi trường, Viện Môi trường và Phát triển bền vững, Viện Quy hoạch đô thị và nông thôn…..
Phòng  quản lý Tài nguyên & Môi trường tại các quận, huyện;
Các Trung tâm quan trắc môi trường Trung tâm tư vấn về môi trường, Trung tâm Điều tra và đánh giá tài nguyên, Trung tâm Điều tra và quy hoạch tài nguyên nước, Hiệp hội môi trường đô thị và khu công nghiệp Việt Nam, Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật Việt Nam;
Cán bộ quản lý môi trường tại các cơ sở sản xuất, khu công nghiệp;
Cảnh sát môi trường tại các tỉnh, thành;
 Giảng dạy tại Các Trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp trên toàn quốc về lĩnh vực môi trường và quản lý tài nguyên.
          5. Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp
          5.1. Quy trình đào tạo
Quy trình đào tạo được thực hiện theo Quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo theo học chế tín chỉ và Quy chế đào tạo theo học chế tín chỉ do Hiệu trưởng trường Đại học Quản lý & Công nghệ Hải Phòng ban hành.
          5.2. Tổ chức giảng dạy và học tập
Việc tổ chức giảng dạy và học tập được thực hiện tại trường Đại học Quản lý & Công nghệ Hải Phòng và tại các nơi sinh viên được bố trí đến thực tập, thực hành và trải nghiệm thực tế.
Đội ngũ giảng viên đảm nhiệm là các giảng viên cơ hữu của Nhà trường và các giảng viên thỉnh giảng có uy tín từ các Viện, doanh nghiệp, các cơ quan quản lý và các trường đại học trong nước.
          5.3. Điều kiện tốt nghiệp
Để có thể tốt nghiệp sinh viên cần phải :
Tích lũy đủ số tín chỉ do chương trình đào tạo ngành yêu cầu gồm: các môn học lý thuyết, các môn thực hành, thực tập tốt nghiệp trong khung chương trình đào tạo.
Ngoại ngữ đạt yêu cầu theo quy định của Nhà trường.
Tin học đạt chuẩn chứng chỉ tin học quốc tế.
Thực hiện và bảo vệ thành công luận văn tốt nghiệp cuối khóa trước hội đồng tốt nghiệp do Hiệu trưởng quyết định.
          6. Chiến lược giảng dạy và học tập
Việc giảng dạy, học tập và đánh giá kết quả học tập trong toàn bộ chương trình được định hướng theo các chuẩn đầu ra của Chương trình đào tạo ngành Quản lý tài nguyên & Môi trường và sứ mạng của Nhà trường.
Chương trình đào tạo được thiết kế trên cơ sở tham khảo các chương trình đào tạo tiên tiến nhằm đảm bảo các chuẩn mực của AUN-QA, nhấn mạnh vào các năng lực bậc cao theo phân loại nhận thức của Bloom, giúp sinh viên phát triển toàn diện về kiến thức chuyên môn của ngành Quản lý tài nguyên & môi trường, rèn luyện phẩm chất đạo đức; nuôi dưỡng tinh thần ham học hỏi, học tập suốt đời.
Việc tổ chức giảng dạy và học tập luôn hướng đến sinh viên, giúp sinh viên có nhiều cơ hội chủ động trong học tập, trải nghiệm thực tế, nhằm phát triển năng lực bản thân giải quyết các vấn đề, đáp ứng yêu cầu thực tế của ngành Quản lý tài nguyên & môi trường và của xã hội.
7. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
7.1. Thông tin chung
Nội dung chương trình ngành: Quản lý Tài nguyên & Môi trường 
Tổng số tín chỉ người học phải tích lũy là 125 tín chỉ ( không kể Giáo dục quốc phòng và GDTC) trong đó:
7.1.1. Giáo dục đại cương: 59 tín gồm:
7.1.1.   Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 10 tín chỉ
7.1.2.   Khoa học xã hội: 2 tín chỉ
7.1.3.   Ngoại ngữ: 18 tín chỉ ( 3TC Tiếng anh chuyên ngành)
7.1.4.   Khoa học tự nhiên : 14 TC
7.1.5.   Giáo dục thể chất: 3 tín chỉ
7.1.6.   Giáo dục quốc phòng: 8 tín chỉ
7.1.7.   Giáo dục đại cương tự chọn: 4 tín chỉ
7.1.2. Giáo dục chuyên nghiệp: tín chỉ gồm: 77 tín chỉ
7.1.1 Cơ sở chuyên ngành: 23 tín chỉ
         + Cơ sở chuyên ngành bắt buộc: 21 TC
         + Cơ sở chuyên ngành tự chọn: 2/4 TC
7.1.2 Chuyên ngành: 54 tín chỉ
         + Chuyên ngành bắt buộc: 42 tín chỉ
         + Chuyên ngành (tự chọn): 12/16 tín chỉ
7.1.3 Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận tốt nghiệp: 10 tín chỉ
7. 2. Danh sách các học phần
 
Số TT
Học phần
BẮT BUỘC
TỰ CHỌN
A
Khối kiến thức giáo dục đại cương
 
 
A1
Khối kiến thức giáo dục chung
 
 
A 1.1
Lý luận chính trị
10
 
A1.1.1
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1
2
 
A1.1.2
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2
3
 
A1.1.3
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
 
A1.1.4
Đường lối Cách mạng Việt nam
3
 
A 1.2
Ngoại ngữ
18
 
A1.2.1
Tiếng Anh 1
3
 
A1.2.2
Tiếng Anh 2
4
 
A1.2.3
Tiếng Anh 3
4
 
A1.2.4
Tiếng Anh 4
4
 
A1.2.5
Tiếng anh chuyên ngành
3
 
A 1.3
Giáo dục thể chất
2
1
A1.3.1
Bơi
1
 
A1.3.2
Điền kinh - Thể dục
1
 
 
Giáo dục thể chất tự chọn bắt buộc
1/3 TC
 
A1.3.3
Bóng chuyền

1
A1.3.4
Bóng đá

1
A1.3.5
Cầu lông

1
A 1.4
Giáo dục quốc phòng
8
 
A2
Khối kiến thức Khoa học tự nhiên
14
 
A2.1
Toán cao cấp A1
3
 
A2.2
Toán cao cấp A2
3
 
A2.3
Tin học đại cương 1 (ICDL)
2
 
A2.4
Tin học đại cương 2 (ICDL)
2
 
A2.5
Tin học ứng dụng trong CNMT
2
 
A3
Khối kiến thức Khoa học xã hội
 
 
A3.1
Pháp luật đại cương
2
 
B
Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
 
 
B.1
Khối kiến thức cơ sở ngành
21
 
B.1.1
Môi trường và phát triển
2
 
B.1.2
Sinh học môi trường
3
 
B.1.3
Hóa học môi trường
3
 
B.1.4
Địa chất môi trường
2
 
B.1.5
Đa dạng sinh học
2
 
B.1.6
Phân tích môi trường  
2
 
B.1.7
Quan trắc môi trường
3
 
B.1.8
Cơ sở GIS và viễn thám
2
 
B.1.9
Bản đồ học
2
 
B.2
Khối kiến thức chuyên ngành
42
 
B.2.1
Quản lý môi trường
3
 
B.2.2
Kinh tế môi trường
2
 
B.2.3
Đánh giá tác động môi trường
3
 
B.2.4
Quy hoạch môi trường
3
 
B.2.5
Quy hoạch sử dụng đất
3
 
B.2.6
Công nghệ môi trường
3
 
B.2.7
Quản lý và xử lý chất thải rắn
2
 
B.2.8
Quản lý chất thải nguy hại
2
 
B.2.9
Sản xuất sạch hơn
2
 
B.2.10
Sinh thái Môi trường
2
 
B.2.11
Truyền thông môi trường
2
 
B.2.12
Mô hình hóa
2
 
B.2.13
Quản lý tổng hợp đới bờ
2
 
B.2.14
Luật môi trường
2
 
B.2.15
Quản lý tài nguyên khoáng sản
2
 
B.2.16
Quản lý tài nguyên rừng
1
 
B.2.17
Quản lý tài nguyên đất
2
 
B.2.18
Quản lý tài nguyên nước
2
 
B. 2.19.
Quản lý tài nguyên khí hậu
2
 
C
Khối kiến thức tự chọn

 
C.1
Khối kiến thức đại cương tự chọn (chọn 2/4 tín chỉ )
 
2/4
C1.1
Kỹ năng thuyết trình

1
C1.2
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm

1
C1.3
Tiếp thị thông qua các phương tiện truyền thông

2
C.2
Khối kiến thức chuyên nghiệp tự chọn (chọn 12 /16tín chỉ)

12/16
C2.1
Quản lý đất ngập nước

2
C2.2
Phát triển bền vững

1
C2.3
Biến đổi khí hậu

1
C2.4
Thực tập truyền thông môi trường

1
C2.5
Thực tập quản lý môi trường

1
C2.6
Quản lý tài nguyên khí hậu

2
C2.7
Đồ án quy hoạch môi trường

1
C2.8
Quản lý môi trường lưu vực sông

2
C2.9
Đồ án quy hoạch sử dụng đất

1
C2.10
Quản lý môi trường KCN, Đô thị

2
C2.11
Kiểm toán môi trường

2
III
THỰC TẬP VÀ TỐT NGHIỆP
10
 
1
Thực tập tốt nghiệp
2
 
2
Khóa luận tốt nghiệp
8
 

Tổng số tín chỉ toàn khóa
(Không kể giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất)
125
19
 
Khoa Kỹ thuật Môi trường
Truy cập: 672 lượt
Chia sẻ :

♦ Ý kiến của bạn:

© 2013 Đại học Dân Lập Hải Phòng. Thiết kế và phát triển bởi Trung tâm Thông tin Thư viện.