Bạn có biết?

Thứ sáu, 22/09/2017 - 15:04:32

Thư mục thông báo sách mới số 2 năm 2015

Trung tâm Thông tin Thư viện trân trọng giới thiệu !
 
800. Văn học
 
1. Dòng sông phẳng lặng : Tiểu thuyết / Tô Nhuận Vỹ .- T.1 .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 407 tr.; 21 cm
DDC: 895.922234
NC: 2015VHDG4661, 2015VHDG4677
 
2. Dòng sông phẳng lặng:Tiểu thuyết/ Tô Nhuận Vỹ .- T.2 .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 495 tr.; 21 cm
DDC: 895.922234
NC: 2015VHDG4569, 2015VHDG4579
 
3. Dòng sông phẳng lặng: Tiểu thuyết/ Tô Nhuận Vỹ .- T.3 .- H.: Hội nhà văn, 2014 .- 599 tr.; 21cm
DDC: 895.922234
NC: 2015VHDG4568, 2015VHDG4588
 
4. Thác rừng; Miền đất mặt trời; Mảnh đất lắm người nhiều ma : Tập truyện ngắn. Truyện. Tiểu thuyết / Nguyễn Khắc Trường .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 959 tr.; 21 cm
DDC: 895.922334
NC: 2015VHDG4653, 2015VHDG4678
 
5. Người không mang họ : Tiểu thuyết / Xuân Đức .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 303 tr.; 21cm
DDC: 895.922334
NC: 2015VHDG4674, 2015VHDG4679
 
6. Ngoại ô : Tiểu thuyết / Tô Nhuận Vỹ .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 215 tr.; 21 cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4658, 2015VHDG4680
 
7. Tiếng khóc của nàng Út : Tiểu thuyết / Nguyễn Chí Trung .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 415 tr.; 21 cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4561, 2015VHDG4581
 
8. Họ cùng thời với những ai; Trùng tu: Tiểu thuyết/ Thái Bá Lợi .- H.: Hội nhà văn, 2014 .- 394 tr.; 21 cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4563, 2015VHDG4585
 
9. Cửa gió: Tiểu thuyết/ Xuân Đức .- T.1 .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 539 tr.; 21 cm
DDC: 895.955234
NC: 2015VHDG4565, 2015VHDG4584
 
10. Cửa gió: Tiểu thuyết/ Xuân Đức .-  T.2 .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 403 tr.; 21 cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4666, 2015VHDG4681

11. Trong vùng tam giác sắt: Tiểu thuyết/ Nam Hà .- T.1 .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 387 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4628, 2015VHDG4682
 
12. Trong vùng tam giác sắt: Tiểu thuyết/ Nam Hà .- T.2 .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 423 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4619, 2015VHDG4650
 
13. Đất miền Đông: Tiểu thuyết/ Nam Hà .- T.1 .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 731 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4656, 2015VHDG4683
 
14. Đất miền Đông: Tiểu thuyết/ Nam Hà .- T.2 .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 687 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4564, 2015VHDG4594
15. Đất miền Đông: Tiểu thuyết/ Nam Hà .- T.3: Q.1 .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 479 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4567, 2015VHDG4586
 
16. Đất miền Đông: Tiểu thuyết/ Nam Hà .- T.3: Q.2 .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 419 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4663, 2015VHDG4684
 
17. Những tầm cao: Tiểu thuyết/ Hồ Phương .- T.1 .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 443 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4602, 2015VHDG4651
 
18. Những tầm cao: Tiểu thuyết/ Hồ Phương .- T.2 .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 551 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4610, 2015VHDG4638
 
19. Mùa lá rụng trong vườn: Tiểu thuyết/ Ma Văn Kháng .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 335 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4614, 2015VHDG4647
 
20. Đồng bạc trắng hoa xòe: Tiểu thuyết/ Ma Văn Kháng .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 639 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4625, 2015VHDG4635
 
21. Ao làng; Chị Cả Phây: Tiểu thuyết, tập truyện ngắn/ Ngô Ngọc Bội .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 648 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4573, 2015VHDG4577
 
22. Chim én bay: Tiểu thuyết/ Nguyễn Trí Huân .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 235 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4664, 2015VHDG4685
 
23. Những cánh cửa đã mở: Tiểu thuyết/ Nguyễn Khắc Phê .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 623 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4580, 2015VHDG4643

24. Đường trường; Đường trường khuất khúc: Tiểu thuyết/ Ngô Ngọc Bội .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 699 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4626, 2015VHDG4649
 
25. Ngược chiều cái chết: Tiểu thuyết/ Trung Trung Đỉnh .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 163 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4668, 2015VHDG4686
 
26. Ánh mắt; Ngơ ngẩn mùa xuân: Tập truyện ngắn/ Bùi Hiển .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 371 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4603, 2015VHDG4687
 
27. Bức thư làng Mực: Truyện và ký/ Nguyễn Chí Trung .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 535 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4595, 2015VHDG4688
 
28. Trăng soi sân nhỏ: Tập truyện ngắn/ Ma Văn Kháng .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 203 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4616, 2015VHDG4634
 
29. Rừng thiêng nước trong: Tiểu thuyết/ Trần Văn Tuấn .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 311 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4655, 2015VHDG4689
 
30. Ngày đẹp nhất; Đất trắng: Thơ, Tiểu thuyết/ Nguyễn Trọng Oánh .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 519 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4615, 2015VHDG4646
 
31. Đất trắng: Tiểu thuyết/ Nguyễn Trong Oánh .- P.2 .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 487 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4676, 2015VHDG4690
 
32. Tiễn biệt những ngày buồn: Tiểu thuyết/ Trung Trung Đỉnh .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 339 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4559, 2015VHDG4600
 
33. Nẻo trời Vô Tích tôi qua; Những khoảnh khắc rủi may: Tập truyện ngắn/ Lý Biên Cương .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 359 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4576, 2015VHDG4691
 
34. Đường giáp mặt trận: Tiểu thuyết/ Nguyễn Khắc Phê .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 493 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4566, 2015VHDG4590
 
35. Tượng đồng đen một chân: Tiểu thuyết/ Xuân Đức .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 259 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4612, 2015VHDG4631
 
36. Mùa xuân tiếng chim; Sống với thời gian hai chiều: Tập truyện ngắn, truyện và ký/ Vũ Tú Nam .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 379 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4623, 2015VHDG4633
 
37. Những kiếp phù du: Tiểu thuyết/ Lý Biên Cương .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 215 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4654, 2015VHDG4692
 
38. Cỏ non; Kan Lịch: Tập truyện ngắn, tiểu thuyết/ Hồ Phương .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 435 tr.; 21cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4604, 2015VHDG4632
 
39. Năm 1975 họ đã sống như thế: Tiểu thuyết/ Nguyễn Trí Huân .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 427 tr.; 21 cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4672, 2015VHDG4693
 
40. Uy Viễn tướng công Nguyễn Công Trứ: Tiểu thuyết lịch sử/ Ngô Văn Phú .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 371 tr.; 21 cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4621, 2015VHDG4652
 
41. Lá về mây; Mắt chim le; Sáng tối mặt người: Tiểu thuyết/ Sao Mai .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 619 tr.; 21 cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4660, 2015VHDG4694
 
42. Hai chị em; Câu chuyện bắt đầu từ những đứa trẻ; Bông hoa súng: Tập truyện ngắn/ Vũ Thị Hường .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 503 tr.; 21 cm
DDC: 895.92234
NC:  2015VHDG4630, 2015VHDG4695
 
43. Lò lửa mùa xuân; Nhìn xuống; Tiếng gọi rừng xa: Tập truyện, truyện dài, tiểu thuyết/ Sao Mai .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 511 tr.; 21 cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4624, 2015VHDG4629
 
44. Tuyển tập/ Bùi Hiển .- T.1 .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 507 tr.; 21 cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4675, 2015VHDG4696
 
45. Tuyển tập/ Bùi Hiển .- T.2 .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 443 tr.; 21 cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4562, 2015VHDG4582
 
46. Tuyển tập/ Vũ Tú Nam .- T.1 .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 335 tr.; 21 cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4558, 2015VHDG4596
 
47. Tuyển tập/ Vũ Tú Nam .- T.2 .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- a383 tr.; 21 cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4609, 2015VHDG4642
 
48. Bóng chữ; Ngó lời; Hèn đại nhân: Thơ, tập truyện ngắn/ Lê Đạt .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 559 tr.; 21 cm
DDC: 895.92208
NC: 2015VHDG4620, 2015VHDG4644
 
49. Anh Đom Đóm; Quê nội; Ngày tết của Trâu Xe: Thơ, tiểu thuyết, truyện/ Võ Quảng .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 547 tr.; 21 cm
DDC: 895.92208
NC: 2015VHDG4617, 2015VHDG4637
 
50. Trăng hai mùa; Thấp thoáng trăm năm: Thơ/ Trần Ninh Hồ .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 343 tr.; 21 cm
DDC: 895.9221
NC: 2015VHDG4622, 2015VHDG4636
 
51. Một gạch và chuyển động; Cát cháy: Thơ, tiểu thuyết/ Thanh Quế .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 278 tr.; 21 cm
DDC: 895.92208
NC: 2015VHDG4605, 2015VHDG4648
 
52. Những ngọn đèn; Tôi đến tôi yêu; Lẵng hoa hồng: Thơ/ Yến Lan .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 499 tr.; 21 cm
DDC: 895.9221
NC: 2015VHDG4667, 2015VHDG4697
 
53. Những ngả đường; Nhân có chim sẻ về: Thơ/ Chim Trắng .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 259 tr.; 21 cm
DDC: 895.9221
NC: 2015VHDG4670, 2015VHDG4698
 
54. Cánh đồng phía tây:Tiểu thuyết/Hồ Phương .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 399 tr.; 21 cm
DDC: 895.92234
NC: 2015VHDG4618, 2015VHDG4645
 
55. Chín tháng; Tiếng hát tháng riêng; Lời chúc:Trường ca, thơ/Y Phương .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 187 tr.; 21 cm
DDC: 895.92208
NC: 2015VHDG4607, 2015VHDG4608
 
56. Bạn bè một thuở:Chân dung văn học/Bùi Hiển .- H.:Hội nhà văn, 2014 .- 247 tr.; 21 cm
DDC: 895.92209
NC: 2015VHDG4657, 2015VHDG4699
 
57. Góp phần xác lập hệ thống quan niệm văn học trung đại Việt Nam:Lý luận phê bình/Phương Lựu .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 451 tr.; 21cm
DDC: 895.92209
NC: 2015VHDG4593, 2015VHDG4700
 
58. Hiện thực cách mạng và sáng tạo thi ca:Lý luận phê bình/Hà Minh Đức .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 331 tr.; 21cm
DDC: 895.92209
NC: 2015VHDG4575, 2015VHDG4598
 
59. Quê ngoại; Hoa xuân đất Việt; Chân trời cũ; Hồ Dzếnh tác phẩm chọn lọc:Thơ, tập truyện ngắn/Hồ Dzếnh .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 399 tr.; 21cm
DDC: 895.92208
NC: 2015VHDG4560, 2015VHDG4587
 
60. Đi tìm chân lý nghệ thuật:Lý luận phê bình/Hà Minh Đức .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 367 tr.; 21cm
DDC: 895.92209
NC: 2015VHDG4589, 2015VHDG4701
 
61. Gió Lào cát trắng; Tự hát; Hoa cỏ may:Thơ/Xuân Quỳnh .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 311 tr.;  21cm
DDC: 895.9221
NC: 2015VHDG4574, 2015VHDG4591
 
62. Thơ và mấy vấn đề trong thơ Việt Nam hiện đại:Lý luận phê bình/Hà Minh Đức .- aH.:Hội nhà văn,2014 .- 563 tr.; $c 21cm
DDC: 895.92209
NC: 2015VHDG4613, 2015VHDG4639
 
63. Cây xanh đất lửa; Trường ca sư đoàn; Cánh rừng nhiều đom đóm bay:Thơ, trường ca/Nguyễn Đức Mậu .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 351 tr.; 21cm
DDC: 895.92208
NC: 2015VHDG4669, 2015VHDG4702
 
64. Hoa trong cây; Những điều cùng đến; Vết thời gian:Thơ/Vũ Quần Phương .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 294 tr.;  21cm
DDC: 895.9221
NC: 2015VHDG4570, 2015VHDG4592
 
65. Ngoảnh lại; Đảo chìm; Mèo đi câu:Tuyển tập thơ, trường ca, thơ thiếu nhi/Vương Trọng .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 511 tr.; 21 cm
DDC: 895.92208
NC:2015VHDG4571, 2015VHDG4583
 
66. Kể chuyện Vũ Lăng; Hoa dứa trắng; Quê chồng:Thơ/Anh Thơ .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 423 tr.; 21 cm
DDC: 895.9221
NC: 2015VHDG4659, 2015VHDG4703
 
67. Cuối rễ đầu cành; Mãi mãi ngày đầu tiên; Đất hứa:Thơ/Bế Kiến Quốc .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 543 tr.; 21 cm
DDC: 895.9221
NC: 2015VHDG4665, 2015VHDG4704
 
68. Bài ca trái đất; Những câu tục ngữ gặp nhau:Thơ/Định Hải .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 344 tr.; 21 cm
DDC: 895.9221
NC: 2015VHDG4671, 2015VHDG4705
 
69. Mùa không gió; Mưa trong thành phố: Thơ/Lê Thành Nghị .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 215 tr.; 21 cm
DDC: 895.9221
NC: 2015VHDG4599, 2015VHDG4706
 
70. Quê hương; Hạnh phúc từ nay; Thành phố chưa dừng chân:Thơ/Giang Nam .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 431 tr.; 21 cm
DDC: 895.9221
NC: 2015VHDG4572, 2015VHDG4627
 
71. Thơ một chặng đường; Ở hai đầu núi; Vầng trăng quầng lửa:Thơ/Phạm Tiến Duật .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 697 tr.; 21 cm
DDC: 895.9221
NC: 2015VHDG4673, 2015VHDG4707
 
72. Hạt giống; Giao mùa:Thơ/Trinh Đường .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 259 tr.; 21 cm
DDC: 895.9221
NC: 2015VHDG4578, 2015VHDG4708
 
73. Ba phần tư trái đất; Nhịp sóng; Gọi nhau qua vách núi; Bóng ai gió tạt:Thơ/Thi Hoàng .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 363 tr.; 21 cm
DDC: 895.9221
NC: 2015VHDG4601, 2015VHDG4709
 
74. Phương gió nổi; Vầng trăng dấu hỏi:Thơ/Ngô Văn Phú .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 347 tr.; 21 cm
DDC: 895.9221
NC: 2015VHDG4662, 2015VHDG4710
 
75.Nhà thơ và hoa cỏ; Bản xônát hoang dã:Thơ/Trần Nhuận Minh .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 371 tr.; 21 cm
DDC: 895.9221
NC: 2015VHDG4597, 2015VHDG4711
 
76. Mây đầu ô; Thơ văn Quang Dũng Nhà đồi:Thơ, bút ký/Quang Dũng .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 779 tr.; 21 cm
DDC: 895.92208
NC: 2015VHDG4611, 2015VHDG4640
 
77. Khơi dòng lý thuyết; Trên đà đổi mới văn hóa văn nghệ:Lý luận phê bình/Phương Lựu .- H.:Hội nhà văn,2014 .- 615 tr.; 21 cm
DDC: 895.92209
NC: 2015VHDG4606, 2015VHDG4641
Trung tâm Thông tin - Thư viện


 
 


Truy cập: 8352 lượt
Chia sẻ :

♦ Ý kiến của bạn:

© 2013 Đại học Dân Lập Hải Phòng. Thiết kế và phát triển bởi Trung tâm Thông tin Thư viện.